ngau ngáu

Học thuật
Thân thiện
ngau ngáu

Một con chó đang ngau ngáu nhai một khúc xương.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tiếng động giòn tan, lạo xạo phát ra khi nhai hoặc cắn vật đó cứng giòn: Từ tượng thanh mô tả âm thanh đặc trưng khi răng cắn vào, nghiền nát hoặc nhai một vật thể khô, cứng dễ vỡ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • nhai miếng sụn ngau ngáu. ( nhai miếng sụn phát ra tiếng giòn tan.)
    • Con chó gặm khúc xương nghe ngau ngáu. (Con chó gặm khúc xương nghe tiếng lạo xạo.)
    • Tiếng bánh quy giòn tan trong miệng trẻ con nghe ngau ngáu. (Tiếng bánh quy giòn tan trong miệng trẻ con nghe rất .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như trạng từ để bổ nghĩa cho động từ chỉ hành động nhai, cắn:
    • ăn ngô rang một cách ngau ngáu. ( ăn ngô rang phát ra tiếng giòn rụm.)
  • Dùng để mô tả âm thanh tương tự trong ngữ cảnh khác (ít phổ biến hơn):
    • Chiếc xe bò đi trên con đường đá sỏi nghe ngau ngáu. (Chiếc xe bò đi trên con đường đá sỏi nghe tiếng lạo xạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngồm ngoàm (tính từ): Mô tả cách ăn nhanh, tham lam thường phát ra tiếng động (nhấn mạnh cách thức hơn âm thanh cụ thể).
  • Rào rạo (tính từ): Từ tượng thanh mô tả âm thanh phát ra khi đi trên vật khô, giòn như khô, tuyết khô.
  • Lạo xạo (tính từ): Từ tượng thanh mô tả âm thanh phát ra khi cọ xát, nhai hoặc đi trên vật giòn, khô nhẹ.
Từ đồng nghĩa
  • Răng rắc (tính từ): Từ tượng thanh mô tả tiếng động giòn, mạnh đứt đoạn, thường khi bẻ gãy vật đó.
  • Giòn tan (tính từ): Mô tả tính chất dễ vỡ vụn thường kèm theo âm thanh khi vỡ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "ngau ngáu" đây chủ yếu từ tượng thanh.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ngau ngáu".)

ngau ngáu

Một con chó đang ngau ngáu nhai một khúc xương.

  1. Tiếng nhai vật giòn cứng: Nhai sụn ngau ngáu.

Từ gần giống

Từ chứa "ngau ngáu"